Kích thước size võ phục trẻ em

Sizing Thông tin

Để tiện cho bạn, chúng tôi cũng đã liệt kê kích thước trung bình thống nhất theo độ tuổi cho cả nam và nữ.

Kích Cao Trọng lượng Eo
# 00.000 Đối với trẻ mới biết đi
# 0000 Đối với trẻ em rất nhỏ
# 000 3 ‘5 “-3’ 8” 30 – 45 lbs. 18 “-27”
# 00 3 ‘9 “-4” 40 – 60 lbs. 20 “-29”
# 0 4 ‘1 “-4’ 4” 55 – 70 lbs. 22 “-32”
# 1 4 ‘5 “-4’ 8” 65 – 90 lbs. 25 “-36”
# 2 4 ‘9 “-5’ 85 – 110 lbs. 28 “-39”
# 3 5 ‘1 “-5’ 4” 105 – 140 lbs. 30 “-42”
# 4 5 ‘5 “-5’ 8” 135 – 170 lbs. 31 “-45”
# 5 5 ‘9 “-6’ 165 – 200 lbs. 33 “-48”
# 6 6 ‘1 “-6’ 3” 190 – 220 lbs. 35 “-50”
# 7 6 ‘3 “-6’ 5” 210 – 260 lbs. 38 “-52”
# 8 6 ‘5 “-6’ 8” 225 – 290 lbs.

Cho nam

Lứa tuổi Kích
4 1/2 – 6 # 000
6 – 7 # 00
7-9 # 0
9-11 # 1
11-13 # 2

Cho nữ

Lứa tuổi Kích
4 – 6 # 000
6 – 7 # 00
7 1/2 -9 # 0
9 1/2 – 11 # 1
11-12 # 2

ĐĂNG KÝ NHẬN BÀI VIẾT MỚI

Chúng tôi không có gì bán cho bạn ngoài kiến thức và lòng tin!

Add Comment

An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Phú Yên, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP HCM